comfort food

Noun
  1. thức ăn được chuẩn bị đơn giản nhưng đem lại sự hạnh phúc, loại thức ăn điển hình với lượng đường lượng hyđat-cacbon cao gợi nhớ đến thời niên thiếu với những bữa ăn tại gia đình.
comfort food
A bowl of warm macaroni and cheese is the perfect comfort food on a rainy day.